Lượng hồ sơ Ngành Công nghệ Thực phẩm đột ngột tăng mạnh
- Theo thống kê ban đầu, năm nay lượng hồ sơ đăng kí vào Ngành Công nghệ Thực phẩm (Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM) đột ngột tăng lên 12.996 hồ sơ đăng kí vào so với 2.013 hồ sơ của năm ngoái, dự báo một cuộc đua gay gắt trong kì thi ĐH sắp tới.
Năm ngoái, dẫn đầu về số lượng hồ sơ đăng kí vào là Ngành Quản trị Kinh doanh (7.321 hồ sơ), Ngành Tài chính Ngân hàng với tỷ lệ “chọi” cao nhất (1/27,64). Tuy nhiên, năm nay với số lượng hồ sơ đăng kí vào Ngành Công nghệ Thực phẩm là gần 13.000 hồ sơ. Nếu chỉ tiêu vào ngành này tương đương khoảng 200 như năm ngoái, tỷ lệ “chọi” có thể sẽ lên đến gần 1/65.
Ngoài tổng lượng hồ sơ nhận được trước đó, có thêm 500 hồ sơ vừa được chuyển về trường.
Đối với hệ CĐ, trường không thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐH năm 2009 của những thí sinh đã thi khối A, D1 vào các trường ĐH trong cả nước theo đề chung của Bộ GD – ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
Sau đây là thống kê ban đầu hồ sơ đăng kí vào hệ ĐH, CĐ Trường ĐH Công nghiệp và thống kê hồ sơ ở các trường.
|
Trường/Ngành |
Số lượng ĐKDT |
Chỉ tiêu |
| ĐH Công nghiệp TP.HCM |
59.480 |
6.800 |
| Công nghệ kỹ thuật điện |
1.561 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
1.942 |
|
| Công nghệ nhiệt lạnh |
689 |
|
| Công nghệ điện tử |
1.690 |
|
| Khoa học máy tính |
1.386 |
|
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
1.988 |
|
| Công nghệ may |
833 |
|
| Công nghệ cơ điện tử |
593 |
|
| Công nghệ hoá học |
5.309 |
|
| Công nghệ thực phẩm |
12.996 |
|
| Công nghệ môi trường |
8.111 |
|
| Quản trị kinh doanh |
5.968 |
|
| Kế toán - Kiểm toán |
5.264 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
6.038 |
|
| Tiếng Anh |
688 |
|
| Công nghệ thông tin |
398 |
|
| Công nghệ điện tử |
203 |
|
| Công nghệ điện |
116 |
|
| Công nghệ nhiệt Lạnh |
69 |
|
| Công nghệ cơ khí |
143 |
|
| Công nghệ động lực |
161 |
|
| Công nghệ hóa |
322 |
|
| Công nghệ hoá dầu |
529 |
|
| Công nghệ thực phẩm |
391 |
|
| Công nghệ môi trường |
226 |
|
| Công nghệ sinh học |
25 |
|
| Kế toán - Kiểm toán |
542 |
|
| Quản trị kinh doanh |
422 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
479 |
|
| Kinh doanh du lịch |
154 |
|
| Kinh doanh quốc tế |
60 |
|
| Công nghệ may |
132 |
|
| Ngoại ngữ (Anh văn). |
52 |
|
|
Trường/Ngành |
Số lượng ĐKDT |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
| ĐH Kiến trúc TP.HCM |
8.345 |
1.250 |
6,67 |
| Xây dựng dân dụng công nghiệp |
1.990 |
400 |
4,97 |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
193 |
75 |
2,57 |
| Kiến trúc công trình |
2.653 |
225 |
11,79 |
| Quy hoạch đô thị |
422 |
150 |
2,81 |
| Mỹ thuật công nghiệp |
1.593 |
150 |
10,62 |
| Thiết kế nội, ngoại thất |
1.494 |
150 |
9,96 |
|
Trường/Ngành |
Số lượng ĐKDT |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
| ĐH Nha Trang |
17.125 |
2.200 |
7,78 |
| Nhóm ngành Khai thác hàng hải |
127 |
140 |
0,9 |
| Nhóm ngành Cơ khí |
1.321 |
350 |
3,77 |
| Công nghệ thông tin |
1.314 |
140 |
9,38 |
| Công nghệ Cơ-Điện tử |
173 |
70 |
2,47 |
| Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử |
465 |
70 |
6,64 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
541 |
70 |
7,72 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
1.460 |
70 |
20,85 |
| Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm |
4.173 |
350 |
11,92 |
| Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản |
1.152 |
280 |
4,11 |
| Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh |
6.152 |
570 |
10,79 |
| Tiếng Anh |
247 |
90 |
2,74 |
|
Trường/Ngành |
Số lượng ĐKDT |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
| ĐH Luật TP.HCM |
13.200 |
1.300 |
10,2 |
| Luật thương mại |
4.203 |
250 |
16,8 |
| Luật dân sự |
2.805 |
210 |
13,4 |
| Luật hình sự |
2.192 |
210 |
10,4 |
| Luật hành chính |
1.726 |
210 |
8,2 |
| Luật quốc tế |
1.484 |
210 |
7,1 |
| Quản trị - luật |
790 |
210 |
3,8 |
|
Trường/Ngành |
Số lượng ĐKDT |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
| ÐH Y Dược TP.HCM |
21.906 |
1.300 |
16,9 |
| Ðại học hệ chính quy |
|
|
|
| - Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) |
4.486 |
430 |
10,4 |
| - Bác sĩ răng hàm mặt (học 6 năm) |
1.254 |
100 |
12,5 |
| - Dược sĩ đại học (học 5 năm) |
5.861 |
300 |
19,5 |
| - Bác sĩ y học cổ truyền (học 6 năm) |
1.670 |
140 |
11,9 |
| - Bác sĩ y học dự phòng (học 6 năm) |
960 |
50 |
19,2 |
| Ðào tạo cử nhân (học 4 năm) |
|
|
|
| - Ðiều dưỡng |
3.270 |
50 |
65,4 |
| - Y tế công cộng |
440 |
50 |
8,8 |
| - Xét nghiệm |
1.457 |
40 |
36,4 |
| - Vật lý trị liệu |
360 |
20 |
18,0 |
| - Kỹ thuật hình ảnh |
358 |
20 |
17,9 |
| - Kỹ thuật phục hình răng |
368 |
30 |
12,3 |
| - Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) |
731 |
40 |
18,3 |
| - Gây mê hồi sức |
691 |
30 |
23,0 |
|